a. Mia: Hey, have you started revising for the graduation exam yet? b. Sam: That'd be awesome. We could quiz each other and sort out the tricky topics.
Thứ tự sắp xếp đúng: A. a - d - e - b - c
a. Mia: Hey, have you started revising for the graduation exam yet?
d. Sam: Yeah, I've been hitting the books hard, especially for math. It's tougher than I thought!
e. Mia: Tell me about it! I'm freaking out over chemistry. Want to study together this weekend?
b. Sam: That'd be awesome. We could quiz each other and sort out the tricky topics.
c. Mia: Perfect! Let's meet at my place on Saturday and power through those practice tests.
Dịch nghĩa:
a. Mia: Này, cậu đã bắt đầu ôn tập cho kỳ thi tốt nghiệp chưa?
d. Sam: Rồi, tớ đang vùi đầu vào sách vở đây, đặc biệt là môn toán. Nó khó hơn tớ tưởng!
e. Mia: Cậu nói đúng ý tớ! Tớ đang phát hoảng với môn hóa đây. Cuối tuần này có muốn học cùng nhau không?
b. Sam: Thế thì tuyệt quá. Chúng ta có thể đố nhau và giải quyết những chủ đề khó nhằn.
c. Mia: Tuyệt vời! Cứ quyết định thứ Bảy gặp nhau ở nhà tớ và cùng nhau giải quyết nhanh gọn mấy bài thi thử đó nhé.
Chọn A.