A. manner B. degree C. custom D. habit
Giải thích
Giải thích:
A. manner /ˈmænə/ (n): cách, lối, kiểu
B. degree /dɪˈɡriː/ (n): mức độ; bằng cấp
C. custom /ˈkʌstəm/ (n): phong tục
D. habit /ˈhæbɪt/ (n): thói quen
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.
→ Chọn đáp án B