A lorry had broken down on the motorway and we had to wait for over an hour.
Giải thích
Kiến thức về từ đồng nghĩa
- break down (phr. v): hỏng hóc (máy móc)
A. fail (v): thất bại
B. hit (v): đâm vào
C. stop (v): dừng lại
D. die (v): chết đi (sinh vật sống), chết máy (xe cộ,...)
→ break down = die. Chọn D.
Dịch: Một chiếc xe tải đã bị hỏng trên đường cao tốc làm chúng tôi bị tắc hơn một giờ đồng hồ.