A. learn B. read C. speak D. meaning
Giải thích
A. learn: /lɜːn/
B. read: /riːd/
C. speak: /spiːk/
D. meaning: /ˈmiːnɪŋ/
Phương án A có phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn lại là /iː/.
A. learn: /lɜːn/
B. read: /riːd/
C. speak: /spiːk/
D. meaning: /ˈmiːnɪŋ/
Phương án A có phần gạch chân phát âm là /ɜː/, còn lại là /iː/.