A layer of greenhouse gases primarily water vapor and carbon dioxide acts as a blanket for the Earth absorbing heat and warming the surface
Giải thích
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. thermal (adj): thuộc về nhiệt
B. hot (adj): nóng
C. heat (n, v): nhiệt, làm nóng
D. heating (adj/gerund): dùng cho hệ thống sưởi (heating system)
Ta cần chọn một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ "blanket" (chăn, lớp phủ).
Cụm từ đúng thường dùng là "thermal blanket" – nghĩa là lớp chăn nhiệt / lớp giữ nhiệt, phù hợp với ngữ cảnh về hiệu ứng nhà kính và việc giữ nhiệt của khí quyển.
Dịch: Một lớp khí nhà kính – chủ yếu là hơi nước và khí CO₂ – hoạt động như một lớp chăn nhiệt cho Trái Đất, hấp thụ nhiệt và làm ấm bề mặt.