a) Kiểm đếm số hình mỗi loại và hoàn thành bảng sau:
Giải thích
Lời giải
a)
Số lượng mỗi hình
Loại hình | Kiểm đếm |
Hình vuông |
|
Hình tròn |
|
Hình tam giác |
|
b)
Số lượng mỗi hình
Loại hình | Hình tròn | Hình vuông | Hình tam giác |
Số lượng | 9 | 13 | 11 |
Lời giải
a)
Số lượng mỗi hình
Loại hình | Kiểm đếm |
Hình vuông |
|
Hình tròn |
|
Hình tam giác |
|
b)
Số lượng mỗi hình
Loại hình | Hình tròn | Hình vuông | Hình tam giác |
Số lượng | 9 | 13 | 11 |