A. islander B. alive C. vacancy D. habitat
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức: Phát âm “-a”
Giải thích:
islander /'ailəndə[r]/ alive /ə'laiv/
vacancy /'veikənsi/ habitat /'hæbitæt/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /æ/ còn lại là /ə/
Đáp án D
Kiến thức: Phát âm “-a”
Giải thích:
islander /'ailəndə[r]/ alive /ə'laiv/
vacancy /'veikənsi/ habitat /'hæbitæt/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /æ/ còn lại là /ə/