A _____ is a trip you take by plane.
Giải thích
Đáp án đúng là D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích: A. journey (n): cuộc hành trình (đi bộ)
B. traveling (n): chuyến du lịch (tàu, xe)
C. cruise (n): chuyến đi chơi (tàu thủy)
D. flight (n): chuyến bay
Dịch nghĩa: Một chuyến bay là một chuyến đi bạn đi bằng máy bay.