A. incident B. exhibit C. interesting D. sensitive
Giải thích
A. incident /ˈɪnsɪdənt/
B. exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
C. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
D. sensitive /ˈsensətɪv/
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɪ/.
A. incident /ˈɪnsɪdənt/
B. exhibit /ɪɡˈzɪbɪt/
C. interesting /ˈɪntrəstɪŋ/
D. sensitive /ˈsensətɪv/
Phương án D có phần gạch chân phát âm là /ə/, còn lại phát âm là /ɪ/.