A. in front of B. near C. next to D. stadium
Giải thích
D
A. in front of (phr.): phía trước
B. near (adj, adv): gần
C. next to (phr.): bên cạnh
D. stadium (n): sân vận động
Đáp án D. stadium là từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại là từ chỉ vị trí.
D
A. in front of (phr.): phía trước
B. near (adj, adv): gần
C. next to (phr.): bên cạnh
D. stadium (n): sân vận động
Đáp án D. stadium là từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại là từ chỉ vị trí.