A: How do you check / spell your name? B: It’s A-M-E-L-I-A.
Giải thích
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Câu trả lời A-M-E-L-I-A -> Câu hỏi yêu cầu đánh vần tên “spell”.
Đáp án spell.
Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp
Giải thích: Câu trả lời A-M-E-L-I-A -> Câu hỏi yêu cầu đánh vần tên “spell”.
Đáp án spell.