15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. hidden B. minor C. written D. kitten

1570/5750

A. hidden               B. minor                C. written               D. kitten

hidden

minor

written

kitten

Giải thích

Đọc là âm [ai], còn lại đọc là âm [i]

A. hidden /ˈhɪd.ən/ (adj) : bị giấu kín, khó tìm                            

B. minor /ˈmaɪ.nər/ (adj): nhỏ nhặt, ít quan trọng             

C. written /ˈrɪt.ən/ (adj): được viết ra            

D. kitten /ˈkɪt.ən/ (n): mèo con