17000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. head B. breathe C. clean D. beat

450/1364

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

head

breathe

clean

beat

Giải thích

Đáp án A.

A. head /hed/(n): cái đầu, đầu óc, năng khiếu, vị trí đứng đầu. 

Ex: I wish you'd use your head (= think carefully before doing or saying something).

B. breathe /bri:ð/ (v): thở, hít thở

Ex: He breathed deeply before speaking again. -Anh hít thở sâu trước khi nói lại

C. clean /kli: n/ (adj): sạch sẽ, không gây hại, chưa viết gì (giấy), không thay đối, không có lỗi (tài lệu, phần mềm), thẳng, không nham nhở.Ex: A sharp knife makes a clean cut: Dao bén cắt thẳng.

D. beat /bi:t/(v): đánh hại, đập, vỗ cảnh.Ex: She's alive - her heart is still beating: Cô ấy còn sống - tim côấy vẫn đang đập.

Phần gạch chân ở đáp án A được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phát âm là /i:/