50 bài tập Một số yếu tố xác suất có lời giải

a) Hãy mô tả không gian mẫu. b) Xác định các biến cố sau :

38/50

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần.

a) Hãy mô tả không gian mẫu.

b) Xác định các biến cố sau :

A: “Tổng số chấm xuất hiện trong hai lần gieo không bé hơn 10”;

B: “Mặt 5 chấm xuất hiện ít nhất một lần”.

c) Tính \(P(A),P(B)\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\Omega = \left\{ {\left( {1;1} \right);\left( {1;2} \right);\left( {1;3} \right);\left( {1;4} \right);\left( {1;5} \right);\left( {1;6} \right);\left( {2;1} \right);\left( {2;2} \right);\left( {2;3} \right); \ldots ;\left( {6;5} \right);\left( {6;6} \right)} \right\}\). Do đó \(n\left( \Omega \right) = 36\).

b) \(A = \left\{ {\left( {4;6} \right);\left( {5;6} \right);\left( {6;6} \right);\left( {6;5} \right);\left( {6;4} \right);\left( {5;5} \right)} \right\} \Rightarrow n\left( A \right) = 6\).

\(B = \left\{ {\left( {1;5} \right);\left( {2;5} \right);\left( {3;5} \right);\left( {4;5} \right);\left( {5;5} \right);\left( {6;5} \right);\left( {5;1} \right);\left( {5;2} \right);\left( {5;3} \right);\left( {5;4} \right);\left( {5;6} \right)} \right\} \Rightarrow n\left( B \right) = 11\)

c) \(P\left( A \right) = \frac{{n\left( {\;A} \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{6}{{36}} = \frac{1}{6};P\left( {\;B} \right) = \frac{{n\left( B \right)}}{{n\left( \Omega \right)}} = \frac{{11}}{{36}}\)