A grass-eating, river-dwelling mammal, the hippopotamus to the pig. A. relate B. relating C. is related D. being related
Giải thích
Chọn C
Phương pháp giải:
Từ vựng
Giải chi tiết:
Be related to sb/sth: có quan hệ, liên quan mật thiết với ai/cái gì
Tạm dịch: Là loài động vật có vú ăn cỏ, sống ở sông, hà mã có quan hệ họ hàng với lợn.