A. future B. involve C. prospect D. guidance
Giải thích
B
A. future /ˈfjuːtʃər/ (n): tương lai
B. involve /ɪnˈvɒlv/ (v): liên quan, dính líu
C. prospect /ˈprɒspekt/ (n): triển vọng, tiềm năng
D. guidance /ˈɡaɪdəns/ (n): sự hướng dẫn, chỉ đạo
B
A. future /ˈfjuːtʃər/ (n): tương lai
B. involve /ɪnˈvɒlv/ (v): liên quan, dính líu
C. prospect /ˈprɒspekt/ (n): triển vọng, tiềm năng
D. guidance /ˈɡaɪdəns/ (n): sự hướng dẫn, chỉ đạo