A. funny B. curious C. chubby D. lunch
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm “u”
Giải thích:
A. funny /ˈfʌni/
B. curious /ˈkjʊəriəs/
C. chubby /ˈtʃʌbi/
D. lunch /lʌntʃ/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /jʊə/, còn lại phát âm là /ʌ/.
Chọn B.
Kiến thức: Cách phát âm “u”
Giải thích:
A. funny /ˈfʌni/
B. curious /ˈkjʊəriəs/
C. chubby /ˈtʃʌbi/
D. lunch /lʌntʃ/
Phần gạch chân phương án B được phát âm là /jʊə/, còn lại phát âm là /ʌ/.
Chọn B.