A. fridge B. chair C. armchair D. sofa
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. fridge (n): tủ lạnh
B. chair (n): cái ghế
C. armchair (n): ghế bành
D. sofa (n): ghế sô-pha
Đáp án A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. fridge (n): tủ lạnh
B. chair (n): cái ghế
C. armchair (n): ghế bành
D. sofa (n): ghế sô-pha
Đáp án A