15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. forgettable B. philosophy C. humanism D. objectively

1479/5750

A. forgettable         B. philosophy        C. humanism         D. objectively

forgettable

philosophy

humanism

objectively

Giải thích

Đáp án C.

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2.

     A. forgettable /fəˈɡetəbl/ (adj): có thể quên được

     B. philosophy /fəˈlɒsəfi/ (n): triết học, triết lý

     C. humanism /ˈhjuːmənɪzəm/ (n): chủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn

     D. objectively /əbˈdʒektɪvli/ (adv): một cách công bằng, khách quan