A. foot B. smooth C. loop D. booth
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm “-oo”
Giải thích:
foot /fʊt/ smooth /smuːð/
loop /luːp/ booth /buːð/
Phần gạch chân của câu A được phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /u:/.
Chọn A
Kiến thức: Cách phát âm “-oo”
Giải thích:
foot /fʊt/ smooth /smuːð/
loop /luːp/ booth /buːð/
Phần gạch chân của câu A được phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /u:/.
Chọn A