A. floor B. door C. noodle D. board
Giải thích
A. floor /flɔː(r)/
B. door /dɔː(r)/
C. noodle /ˈnuːdl/
D. board /bɔːd/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /uː /còn lại đọc là /ɔː/
Chọn C
A. floor /flɔː(r)/
B. door /dɔː(r)/
C. noodle /ˈnuːdl/
D. board /bɔːd/
Từ gạch chân trong câu C phát âm là /uː /còn lại đọc là /ɔː/
Chọn C