A. finished B. escaped C. damaged D. promised
Giải thích
Kiến thức: phát âm “-ed”
Giải thích:
A. finished /ˈfɪnɪʃt/ B. escaped /ɪˈskeɪpt/
C. damaged /ˈdæmɪdʒd/ D. promised /ˈprɒmɪst/
Phần gạch chân ở câu C đọc là /d/, còn lại đọc là /t/.
Đáp án: C
Kiến thức: phát âm “-ed”
Giải thích:
A. finished /ˈfɪnɪʃt/ B. escaped /ɪˈskeɪpt/
C. damaged /ˈdæmɪdʒd/ D. promised /ˈprɒmɪst/
Phần gạch chân ở câu C đọc là /d/, còn lại đọc là /t/.
Đáp án: C