15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. familiar B. redundant C. customary D. reluctant

1477/5750

A. familiar   B. redundant          C. customary         D. reluctant

familiar

redundant

customary

reluctant

Giải thích

Đáp án C.

Nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấn âm thứ 2.

A. familiar /fəmɪliə(r)/ (adj): quen thuộc, thân thuộc

B. redundant /rɪdʌndənt/ (adj): dư, thừa

C. customary /kʌstəməri/ (adj): thông thường, thành thói quen

D. reluctant /rɪlʌktənt/ (adj): miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích