A. explaining B. kayaking C. happening D. traveling
Giải thích
A. explaining /ɪkˈspleɪnɪŋ/
B. kayaking /ˈkaɪækɪŋ/
C. happening /ˈhæpənɪŋ/
D. traveling /ˈtrævəlɪŋ/
Đáp án A. explaining có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại rơi vào âm tiết đầu.