A. experience B. embarrassment C. cyberbully D. behavior
Giải thích
experience /ɪkˈspɪəriəns/ | embarrassment /ɪmˈbærəsmənt/ | cyberbully /ˈsaɪbəbʊli/ | behavior /bɪˈheɪvjə(r)/ |
Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2.