15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. equipment B. retirement C. technical D. attention

2269/5750

A. equipment                   B. retirement         C. technical            D. attention

equipment

retirement

technical

attention

Giải thích

Trọng âm nhấn âm số 1, âm còn lại nhấn âm số 2

A. equipment /ɪˈkwɪp.mənt/ (n): trang thiết bị                  

B. retirement /rɪˈtaɪə.mənt/ (n): sự nghỉ hưu, thời gian nghỉ hưu 

C. technical /ˈtek.nɪ.kəl/  (adj): thuộc về kĩ thuật    

D. attention /əˈten.ʃən/ (n): sự tập trung, chú ý; sự chăm sóc đặc biệt