a. Emma: That’s true. Peacekeeping forces also help rebuild communities and support humanitarian efforts.
Thứ tự sắp xếp đúng: A. b – d – c – a
b. Liam: I’ve been reading about international peacekeeping missions lately. Do you know what their main purpose is?
d. Emma: Yes, their primary goal is to maintain peace and prevent further violence after conflicts end.
c. Liam: They monitor ceasefires, protect civilians, and assist in maintaining stability in conflict areas.
a. Emma: That’s true. Peacekeeping forces also help rebuild communities and support humanitarian efforts.
Dịch nghĩa:
b. Liam: Gần đây tớ đang đọc về các sứ mệnh gìn giữ hòa bình quốc tế. Cậu có biết mục đích chính của họ là gì không?
d. Emma: Có chứ, mục tiêu hàng đầu của họ là duy trì hòa bình và ngăn chặn bạo lực tiếp diễn sau khi các cuộc xung đột kết thúc.
c. Liam: Họ giám sát các lệnh ngừng bắn, bảo vệ dân thường và hỗ trợ duy trì sự ổn định ở các khu vực xung đột.
a. Emma: Đúng vậy. Các lực lượng gìn giữ hòa bình cũng giúp tái thiết các cộng đồng và hỗ trợ cho các nỗ lực nhân đạo.
Chọn A.