A. ears B. eyes C. hands D. cheeks
Giải thích
Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s/es”
Giải thích:
A. ears /ɪəz/
B. eyes /aɪz/
C. hands /hændz/
D. cheeks /tʃiːks/
Cách phát âm “-s/-es”
- /s/: Khi từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
- /iz/: Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
- /z/: Khi các từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại.
Phần gạch chân phương án D được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/.
Chọn D.