a) Đọc các số sau: căn 15 ; căn 27, 6 ;căn 2 của 0, 82 .
Giải thích
a)
15 đọc là: căn bậc hai số học của mười lăm.
27,6 đọc là: căn bậc hai số học của hai mươi bảy phẩy sáu.
0,82 đọc là: căn bậc hai số học của không phẩy tám mươi hai.
a)
15 đọc là: căn bậc hai số học của mười lăm.
27,6 đọc là: căn bậc hai số học của hai mươi bảy phẩy sáu.
0,82 đọc là: căn bậc hai số học của không phẩy tám mươi hai.