Bài tập Toán lớp 5 Tuần 7. Luyện tập chung. Ki-lô-mét vuông. Héc-та. Các đơn vị đo diện tích có đáp án

(a) Đọc các số đo sau: (b) Viết các số đo sau: Một nghìn héc-ta: ................................... Sáu phẩy tám héc-ta: .............................. Hai mươi ba phẩy năm héc-ta: ........

2/15

(a) Đọc các số đo sau:

index_html_74bf24b29f6cbb74.png

(b) Viết các số đo sau:

Một nghìn héc-ta: ...................................

Sáu phẩy tám héc-ta: ..............................

Hai mươi ba phẩy năm héc-ta: ...............

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đọc các số đo sau:

56 ha: Năm mươi sáu héc-ta

\[\frac{1}{2}\] ha: Một phần hai héc-ta

9,4 ha: Chín phẩy bốn héc-ta

108 ha: Một trăm linh tám héc-ta

b) Viết các số đo sau:

Một nghìn héc-ta: 1000 ha

Sáu phẩy tám héc-ta: 6,8 ha

Hai mươi ba phẩy năm héc-ta: 23,5 ha