(a) Đọc các số đo sau: (b) Viết các số đo sau: Một nghìn héc-ta: ................................... Sáu phẩy tám héc-ta: .............................. Hai mươi ba phẩy năm héc-ta: ........
Giải thích
a) Đọc các số đo sau:
56 ha: Năm mươi sáu héc-ta
\[\frac{1}{2}\] ha: Một phần hai héc-ta
9,4 ha: Chín phẩy bốn héc-ta
108 ha: Một trăm linh tám héc-ta
b) Viết các số đo sau:
Một nghìn héc-ta: 1000 ha
Sáu phẩy tám héc-ta: 6,8 ha
Hai mươi ba phẩy năm héc-ta: 23,5 ha
