Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều cấu trúc mới có đáp án - Đề 04

a) Diện tích tam giác ABC bằng S =1/2AB.AC.sin A. b) Độ dài cạnh BC = 4 căn 3.

16/22

Cho tam giác ABC có \(AB = 8,AC = 5,\widehat A = 60^\circ \). Các câu sau đúng hay sai?

a) Diện tích tam giác ABC bằng \(S = \frac{1}{2}AB.AC.\sin A\).

b) Độ dài cạnh \(BC = 4\sqrt 3 \).

c) Khoảng cách từ B đến AC bằng \(4\sqrt 3 \).

d) Điểm M thuộc cạnh BC sao cho \(BM = 5\), khi đó \(AM\) bằng \(\sqrt {46} \).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đ, b) S, c) Đ, d) S

a) \(S = \frac{1}{2}AB.AC.\sin A\).

b) \(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2} - 2.AB.AC.\cos A\)\( = {8^2} + {5^2} - 2.8.5.\cos 60^\circ \)\( = 49\). Suy ra \(BC = 7\).

c) Có khoảng cách từ B đến AC bằng \(\frac{{2S}}{{AC}} = \frac{{2.\frac{1}{2}.AB.AC.\sin A}}{{AC}} = AB.\sin A = 8.\sin 60^\circ  = 4\sqrt 3 \).

d) Xét tam giác ABC có \(\cos B = \frac{{A{B^2} + B{C^2} - A{C^2}}}{{2.AB.BC}} = \frac{{{8^2} + {7^2} - {5^2}}}{{2.8.7}} = \frac{{11}}{{14}}\).

Xét tam giác ABM có \(A{M^2} = A{B^2} + B{M^2} - 2.AB.BM.\cos B\)\( = {8^2} + {5^2} - 2.8.5.\frac{{11}}{{14}} = \frac{{183}}{7}\).

Suy ra \(AM \approx 5,11\).