a) Diện tích miếng bìa hình tròn bán kính \(R\) cm là \(\pi {R^2}\) (cm2). b) Diện tích miếng bìa hình tròn bán kính \(r\) cm là \(2\pi {r^2}\) (cm2). c) Diện tíc
Giải thích
a) Đúng
Diện tích miếng bìa hình tròn bán kính \(R\) cm là \(\pi {R^2}\) (cm2).
b) Sai
Diện tích miếng bìa hình tròn bán kính \(r\) cm là \(\pi {r^2}\) (cm2).
c) Sai
Diện tích phần còn lại của miếng bìa là \(S = \pi {R^2} - \pi {r^2} = \pi \left( {{R^2} - {r^2}} \right)\) (cm2).
d) Đúng
Diện tích phần còn lại của miếng bìa khi \(x = 8{\rm{ cm}}{\rm{, }}y = 2,5{\rm{ cm}}\) là
\(S = \pi \left( {{8^2} - {{2,5}^2}} \right) = 181,335\) (cm2)
