A degree is a document that shows the ________ completion of a course. (SUCCESS)
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: successful
Trước chỗ trống là mạo từ the, sau chỗ trống là một danh từ, ta điền một tính từ vào chỗ trống.
success (n): sự thành công
successful (adj): thành công
Dịch: Một tấm bằng là một tài liệu cho thấy việc hoàn thành thành công một khóa học.