Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở TP.HCM (có đáp án)

A deepfake is a digitally changed image, video or audio recording that makes a person (17) _____ to say or do something they never actually said or did.

1/40

A deepfake is a digitally changed image, video or audio recording that makes a person (17) _____ to say or do something they never actually said or did.

appearing

appear

to appear

appeared

Giải thích

Đáp án đúng là B

A. appearing (v-ing): hiện tại phân từ / danh động từ.

B. appear (v): động từ nguyên thể không “to”.

C. to appear (to-v): động từ nguyên thể có “to”.

D. appeared (v-ed): quá khứ đơn / quá khứ phân từ.

Ta có cấu trúc: make + O + V-inf (khiến/bắt ai đó làm gì).

Ở đây, “a person” đóng vai trò là tân ngữ (Object), do đó động từ theo sau phải ở dạng nguyên thể (appear).

Chọn B. appear

→ ...that makes a person appear to say or do something...

Dịch nghĩa: ...khiến một người có vẻ như đang nói hoặc làm điều gì đó...