a. David: It helps him feel independent, and he’s more likely to open up when he’s ready. b. David: I try to give him space but also make time for casual conversations.
Thứ tự sắp xếp đúng: D. e – b – d – a – c
e. Emma: How do you get along with your teenage son?
b. David: I try to give him space but also make time for casual conversations.
d. Emma: Why is giving space important?
a. David: It helps him feel independent, and he’s more likely to open up when he’s ready.
c. Emma: I think I’ll try being more patient with my daughter.
Dịch nghĩa:
e. Emma: Làm thế nào mà anh có thể hòa hợp với cậu con trai đang tuổi vị thành niên của mình vậy?
b. David: Tôi cố gắng cho thằng bé không gian riêng nhưng cũng dành thời gian cho những cuộc trò chuyện thông thường.
d. Emma: Tại sao việc cho không gian riêng lại quan trọng?
a. David: Điều đó giúp thằng bé cảm thấy tự lập, và thằng bé sẽ có nhiều khả năng mở lòng hơn khi đã sẵn sàng.
c. Emma: Tôi nghĩ tôi sẽ thử kiên nhẫn hơn với con gái mình.
Chọn D.