Bài tập Toán lớp 3 Tuần 9.Thực hành vẽ góc vuông, vẽ đường tròn, hình vuông, hình chữ nhật và vẽ trang trí (tiếp theo). Khối lập phương, khối hộp chữ nhật. Luyện tập chung. Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số có đáp án

a) Đặt tính rồi tính: b) Tính nhẩm: 20 × 4 = .... 30 × 3 = .... 10 × 8 = .... 40 × 2 = .... 20 × 3 = .... 30 × 2 = ....

8/12

a) Đặt tính rồi tính:

a) Đặt tính rồi tính:     b) Tính nhẩm:  20 × 4 = ....  30 × 3 = ....     10 × 8 = ....  40 × 2 = ....     20 × 3 = ....  30 × 2 = .... (ảnh 1)


b) Tính nhẩm:

20 × 4 = ....

30 × 3 = ....

10 × 8 = ....

40 × 2 = ....

20 × 3 = ....

30 × 2 = ....

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Đặt tính rồi tính:

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{32}\\{\underline {\,\,\,3} }\end{array}\\\,\,\,96\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{11}\\{\underline {\,\,\,5} }\end{array}\\\,\,\,55\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{21}\\{\underline {\,\,\,4} }\end{array}\\\,\,\,84\end{array}\]

\[\begin{array}{l} \times \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{\underline {\,\,\,2} }\end{array}\\\,\,\,84\end{array}\]

b) Tính nhẩm:

20 × 4 = 80

30 × 3 = 90

10 × 8 = 80

40 × 2 = 80

20 × 3 = 60

30 × 2 = 60