A. curriculum B. currency C. compulsory D. commitment
Giải thích
Đáp án B.
currency, trọng âm rơi vào âm tiét thứ nhaát, còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
A. curriculum /kə'rɪkjələm/ (n) chương trình học
B. currency /'kɜ:rənsi/ (n) tiền tệ
C. compulsory /kəm'pʌlsəri/(adj) bắt buộc
D. commitment /kə'mɪtmənt/ (n) sự tận tâm