Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 Friends plus có đáp án - Part 1. Vocabulary and Grammar

_____ a computer in the classroom, so we can watch science videos during the lesson. A. There is B. There are C. There have D. There has

15/30

_____ a computer in the classroom, so we can watch science videos during the lesson.   

There is

There are

There have

There has

Giải thích

A

- There + to be ... = có..., dùng để giới thiệu sự tồn tại/sự có mặt của người/vật.

- “a computer” = một cái máy tính, là danh từ đếm được số ít → dùng “there is”.

Dịch: Trong lớp học có máy tính để chúng ta có thể xem video khoa học trong giờ học.