15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. component B. habitat C. contribute D. eternal

1486/5750

A. component        B. habitat     C. contribute          D. eternal

component

habitat

contribute

eternal

Giải thích

Đáp án B.

B nhấn trọng âm ở âm tiết thứ 1, còn lại nhấm âm thứ 2.

     A. component /kǝm'pǝʊnǝnt/ (n): thành phần, phần hợp thành

     B. habitat /'hæbɪtæt/ (n): môi trường sống, nơi sống

     C. contribute /kǝn'trɪbju:t/ (v): đóng góp, góp phần

     D. eternal /ɪ'tɜ:nl/ (adj): tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt