A. comfortable B. convenient C. public D. evidence
Giải thích
A. comfortable /ˈkʌmftəbl/
B. convenient /kənˈviːniənt/
C. public /ˈpʌblɪk/
D. evidence /ˈevɪdəns/
Đáp án D. evidence có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.