Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Family and Friends có đáp án - Part 1: Vocabulary and grammar

A. chess B. time C. volleyball D. badminton

14/21

Task 1. Odd one out. There is one example. 

chess

time

volleyball

badminton

Giải thích

A. chess (n): (trò chơi) cờ

B. time (n): thời gian

C. volleyball (n): bóng chuyền

D. badminton (n): cầu lông

Đáp án B. time là danh từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là danh từ chỉ sở thích.