15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

A. chemical B. comfortable C. resistant D. champion

2273/5750

A. chemical B. comfortable       C. resistant             D. champion

chemical

comfortable

resistant

champion

Giải thích

Trọng âm nhấn âm số 2, âm còn lại nhấn âm số 1

A. chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n): hóa chất

                                        (adj): thuộc về hóa học, hóa chất

B. comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bəl/ (adj): thoải mái, dễ chịu             

C. resistant /rɪˈzɪs.tənt/ (adj): không muốn hoặc không chấp nhận điều gì, đặc biệt là các thay đổi và các ý kiến mới; không bị ảnh hưởng hoặc làm hại bởi điều gì        

D. champion /ˈtʃæm.pi.ən/ (n): nhà vô địch