A. casebook B. briefcase C. suitcase D. purchase
Giải thích
D
Kiến thức: Phát âm “-ase”
Giải thích:
casebook /ˈkeɪsbʊk/ briefcase /ˈbriːfkeɪs/
suitcase /ˈsuːtkeɪs/ purchase /ˈpɜːtʃəs/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /əs/ còn lại là /eɪs/
D
Kiến thức: Phát âm “-ase”
Giải thích:
casebook /ˈkeɪsbʊk/ briefcase /ˈbriːfkeɪs/
suitcase /ˈsuːtkeɪs/ purchase /ˈpɜːtʃəs/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /əs/ còn lại là /eɪs/