A cannon fire rehearsal to prepare for the ____________________ of 50 years of Vietnam’s reunification on April 30 drew many locals and tourists alike. (CELEBRATE)
Giải thích
- Chỗ trống cần một danh từ theo sau mạo từ ‘the’ làm tân ngữ cho động từ ‘prepare for’.
- celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/ (n): lễ kỷ niệm, ngày kỷ niệm
Dịch: Một buổi diễn tập bắn đại bác chuẩn bị cho lễ kỷ niệm 50 năm Việt Nam thống nhất đất nước vào ngày 30/4 đã thu hút nhiều người dân địa phương cũng như khách du lịch.