a) Cảnh những con thuyền ra khơi và cảnh đón thuyền cá về bến được tác giả miêu tả
a.
Hình ảnh con thuyềnrakhơi | Cảnhđónthuyềncávềbến |
- Trờitrong, giónhẹ, sớmmaihồng - Biệnpháptutừ: so sánh (chiếcthuyềnhăngnhư con tuấnmã, cánhbuồmnhưmảnhhồnlàng) - Biệnpháptutừnhânhóa: cánhbuồmrướnthântrắng => Bứctranhlaođộngđầyhứngkhởicùngvớisựkhỏekhoắn, dạtdàosứcsống. | - Ngàyhômsauồnào. - Nhờơntrờicáđầyghe. - Những con cátươingonthânbạctrắng. => Cuộcsốnglaođộngvuitươi, rộnràng, đầmấm - Chiếcthuyềnimbếnmỏitrởvềnằm - Nghe chấtmuốithấmdầntrongthớvỏ. => Sựmãnnguyệnsaunhữngngàylaođộngvấtvả. |
Hình ảnhngườidânkhiđoànthuyềnrakhơi | Hình ảnhngườidânkhiđoànthuyềntrởvề |
- Biệnpháptutừẩndụ: con thuyềncũngnhưlinhhồncủangườidânlàngchài -> tươimới, trànđầysứcsống, hứahẹnmộtchuyếnrakhơibộithu. | - Ngườidântấpnập, hớnhởvớithànhquảrakhơi. - Hình ảnhngườidânlàngchài: ngămrámnắng, nồngthởvị xa xăm. - Vị xa xăm: vịcủabiểnkhơi, củamuối, củagió. - Biệnphápẩndụ: hìnhảnh con thuyềnsauchuyếnrakhơitượngtrưngchohìnhảnhngườidânlàngchàitựcảmnhậnđượcthânthểmìnhsaumộtngàylaođộngvấtvả. -> sựkhỏemạnh, tinhthầnđầysứcsống, đậmchấtmiềnbiển. |
b. Bằngngòibúttinhtếcủamình, nhàthơTế Hanh đãkhắchọanênbứctranhquêhươngthanhbìnhvàlãngmạn. Làngchàilướihiệnlêntrongkhungcảnhkhoángđạtvàthơmộngbởicóánhbìnhminhcủabuổisớmmai. Đoàn thuyềnlạikhởihànhchomộtchuyếnrakhơiđầyắpcá. Chiếcthuyềnkhỏekhoắn, căngbuồmtrướcgióđãchothấyhìnhảnhcủanhững con ngườihăng say laođộng. Vàquảthậthọtrởvềđầyhânhoanvànáonhiệtkhinhững con thuyềngheđãđầycá. Ngưdânvớilàn da ngămrámnắngđãtrởthànhnétđặctrưngcủalàngchàinơiđây. MộttâmhồnlãngmạnluônhướngvềquêhươngđãđượcnhàthơTế Hanh thểhiệnrõnét. Ông nhớvềmàunướcxanh, con cábạc, chiếcbuồmvôi, nhớhìnhảnh con thuyềnrẽsóngrakhơi. Tấtcảđãlàmnên “mùinồngmặn” củaquênhà.