A. break B. spread C. steak D. great
Giải thích
Kiến thức: Phát âm đuôi “ea”
Giải thích:
break /breɪk/ spread /spred/
steak /steɪk/ great /ɡreɪt/
Phần được gạch chân của câu B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /eɪ/.
Chọn B
Kiến thức: Phát âm đuôi “ea”
Giải thích:
break /breɪk/ spread /spred/
steak /steɪk/ great /ɡreɪt/
Phần được gạch chân của câu B phát âm là /e/, còn lại phát âm là /eɪ/.
Chọn B