A. bought B. caught C. ought D. laughed
Giải thích
Đáp án D. laughed, phát âm là /a:/, con lại phát âm là /ɔ:/
A. bought /bɔ:t/ (Vqk của buy): mua
B. caught/kɔ:t/ (Vqk của catch): bắt kịp
C. ought/ɔ:t/nên
D. laughed/1a:ft/ (v) cười
Đáp án D. laughed, phát âm là /a:/, con lại phát âm là /ɔ:/
A. bought /bɔ:t/ (Vqk của buy): mua
B. caught/kɔ:t/ (Vqk của catch): bắt kịp
C. ought/ɔ:t/nên
D. laughed/1a:ft/ (v) cười