Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 2

A. big B. uncle C. straight D. thin

20/25

II. Odd one out. There is one example.

big

uncle

straight

thin

Giải thích

 big: to lớn

uncle: chú, bác

straight: thẳng

thin: gầy

® big, straight, thin là tính từ miêu tả, uncle là từ khác loại.

® Chọn B.