A. big B. uncle C. straight D. thin
Giải thích
big: to lớn
uncle: chú, bác
straight: thẳng
thin: gầy
® big, straight, thin là tính từ miêu tả, uncle là từ khác loại.
® Chọn B.
big: to lớn
uncle: chú, bác
straight: thẳng
thin: gầy
® big, straight, thin là tính từ miêu tả, uncle là từ khác loại.
® Chọn B.