A. between B. under C. in D. calculator
Giải thích
Kiến thức: từ vựng
Giái thích: Đáp án D là từ vựng liên quan đến đồ vật, các đáp án còn lại là giới từ chỉ vị trí
Dịch nghĩa:
A. between: ở giữa
B. under: ở dưới
C. in: ở trong
D. calculator (n): máy tính