A. between B. active C. confident D. caring
Giải thích
between /bɪˈtwiːn/ | active /ˈæktɪv/ | confident /ˈkɑːnfɪdənt/ | caring /ˈkerɪŋ/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.
between /bɪˈtwiːn/ | active /ˈæktɪv/ | confident /ˈkɑːnfɪdənt/ | caring /ˈkerɪŋ/ |
Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.